Tìm kiếm

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Quay lại12345Xem tiếp
Doanh nghiệp, Hợp tác xã
Ngày cập nhật 11/01/2018

1. Số doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp

 

ĐVT: Doanh nghiệp

 

2013

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

 

 

TỔNG SỐ

138

143

141

160

169

Doanh nghiệp Nhà nước

2

3

2

2

2

Trung ương

1

1

1

1

-

Địa phương

1

2

1

1

2

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

132

136

135

154

162

   Tập thể

49

49

50

45

44

Tư nhân

40

44

43

45

44

Công ty hợp danh

-

-

-

-

-

Công ty TNHH

27

27

27

48

57

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

2

2

2

2

2

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

14

14

13

14

15

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4

4

4

4

5

DN 100% vốn nước ngoài

4

4

4

4

5

DN liên doanh với nước ngoài

 

 

 

 

 

           

 

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Doanh nghiệp Nhà nước

1,45

2,10

1,42

1,25

1,18

Trung ương

0,72

0,70

0,71

0,63

-

Địa phương

0,72

1,40

0,71

0,63

1,18

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

95,65

95,10

95,74

96,25

95,86

   Tập thể

35,51

34,27

35,46

28,13

26,04

Tư nhân

28,99

30,77

30,50

28,13

26,04

Công ty hợp danh

-

-

-

-

-

Công ty TNHH

19,57

18,88

19,15

30,00

33,73

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

1,45

1,40

1,42

1,25

1,18

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

10,14

9,79

9,22

8,75

8,88

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2,90

2,80

2,84

2,50

2,96

DN 100% vốn nước ngoài

2,90

2,80

2,84

2,50

2,96

DN liên doanh với nước ngoài

-

-

-

-

-

 

2. Số doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

 

2013

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

           

TỔNG SỐ

138

143

141

160

169

Phân theo ngành kinh tế cấp II

         

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

44

46

48

46

46

 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

40

42

43

41

40

 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

2

2

2

2

2

 Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản

2

2

3

3

4

Khai khoáng

3

3

3

3

6

 Khai thác than cứng và than non

-

-

-

-

-

 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

-

-

-

-

-

 Khai thác quặng kim loại

-

-

-

-

-

 Khai khoáng khác

3

3

3

3

6

 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

-

-

-

-

-

Công nghiệp chế biến, chế tạo

9

10

9

21

22

 Sản xuất, chế biến thực phẩm

2

2

2

3

2

 Sản xuất đồ uống

 

1

1

1

1

 Sản xuất sản phẩm thuốc lá

-

-

-

-

-

 Dệt

-

-

-

-

-

 Sản xuất trang phục

1

1

1

1

1

 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

-

-

-

-

-

 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,
nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế)

5

5

4

2

5

 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

-

-

-

-

-

 In và sao chép bản ghi các loại

1

1

1

1

2

 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

-

-

-

-

-

 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

-

-

-

2

2

 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

-

-

-

-

-

 Sản xuât sản phẩm từ cao su và plastic

-

-

-

1

1

 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

-

-

-

7

7

 Sản xuất kim loại

-

-

-

-

-

 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

-

-

-

1

1

 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

-

-

-

-

-

 Sản xuất thiết bị điện

-

-

-

-

-

 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

-

-

-

-

-

 Sản xuất xe có động cơ, rơ móc

-

-

-

-

-

 Sản xuất phương tiện vận tải khác

-

-

-

-

-

 Sản xuẩt gường, tủ, bàn, ghế

-

-

-

-

-

 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

-

-

-

-

-

 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

-

-

-

-

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

1

1

1

1

-

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

1

1

2

2

2

 Khai thác xử lý và cung cấp nước

-

-

-

-

-

 Thoát nước và xử lý nước thải

-

-

-

-

-

 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;
 tái chế phế liệu

 

1

2

2

2

 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

-

-

-

-

-

Xây dựng

31

31

29

33

30

 Xây dựng nhà các loại

19

19

18

24

19

 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

12

12

11

6

10

 Hoạt động xây dựng chuyên dụng

     

3

1

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
 xe máy và xe có động cơ khác

39

41

41

38

38

 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

2

2

2

2

2

 Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

37

39

39

36

36

 Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

-

-

-

-

-

Vận tải kho bãi

5

3

4

7

8

 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

5

3

4

7

8

 Vận tải đường thuỷ

-

-

-

-

-

 Vận tải hàng không

-

-

-

-

-

 Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

-

-

-

-

-

 Bưu chính và chuyển phát

-

-

-

-

-

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

2

3

3

3

2

 Dịch vụ lưu trú

1

1

1

1

-

 Dịch vụ ăn uống

1

2

2

2

2

Thông tin và truyền thông

-

-

-

-

-

 Hoạt động xuất bản

-

-

-

-

-

 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình
truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

-

-

-

-

-

 Hoạt động phát thanh, truyền hình

-

-

-

-

-

 Viễn thông

-

-

-

-

-

 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các
 hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

-

-

-

-

-

 Hoạt động dịch vụ thông tin

-

-

-

-

-

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

-

1

1

2

2

 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

 

1

1

2

2

Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

-

-

-

-

-

 Hoạt động tài chính khác

-

-

-

-

-

Hoạt động kinh doanh bất động sản

-

-

-

1

2

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

-

-

-

3

5

 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

-

-

-

-

-

 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý                                 

-

-

-

-

-

 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

-

-

-

-

-

 Nghiên cứu khoa học và phát triển

-

-

-

-

-

 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường

-

-

-

-

-

 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác                

-

-

-

-

-

 Hoạt động thú y

-

-

-

-

-

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

-

-

-

-

-

 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

-

-

-

-

-

 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm                              

-

-

-

-

-

 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

-

-

-

-

-

 Hoạt đông điều tra bảo đảm an toàn

-

-

-

-

-

 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình
và cảnh quan

-

-

-

-

-

 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

-

-

-

-

-

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

Giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

-

-

-

-

-

 Hoạt động y tế

-

-

-

-

-

 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung

-

-

-

-

-

 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung

-

-

-

-

-

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

-

-

-

-

1

 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải  trí                              

-

-

-

-

-

 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác

-

-

-

-

-

 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

-

-

-

-

-

 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí

-

-

-

-

1

Hoạt động dịch vụ khác

3

3

-

4

1

 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

-

-

-

-

-

 Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

3

3

-

3

1

 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

-

-

-

1

-

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

-

-

-

-

-

98. Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

 

3. Tổng số lao động trong các doanh nghiệp tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Người

 

2013

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

   

TỔNG SỐ

4180

4229

4467

7575

7966

Doanh nghiệp Nhà nước

141

173

162

137

340

Trung ương

98

108

105

112

-

Địa phương

43

65

57

25

340

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

961

979

986

1781

1634

   Tập thể

523

523

526

375

376

Tư nhân

189

207

212

474

301

Công ty hợp danh

-

-

-

-

-

Công ty TNHH

123

124

125

252

426

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

-

-

-

-

-

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

126

125

123

680

531

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3078

3077

3319

5657

5992

DN 100% vốn nước ngoài

-

-

-

-

-

DN liên doanh với nước ngoài

3078

3077

3319

5657

5992

           
 

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Doanh nghiệp Nhà nước

3,37

4,09

3,63

1,81

4,27

Trung ương

2,34

2,55

2,35

1,48

-

Địa phương

1,03

1,54

1,28

0,33

4,27

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

22,99

23,15

22,07

23,51

20,51

   Tập thể

12,51

12,37

11,78

4,95

4,72

Tư nhân

4,52

4,89

4,75

6,26

3,78

Công ty hợp danh

-

-

-

-

-

Công ty TNHH

2,94

2,93

2,80

3,33

5,35

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

-

-

-

-

-

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

3,01

2,96

2,75

8,98

6,67

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

73,64

72,76

74,30

74,68

75,22

DN 100% vốn nước ngoài

-

-

-

-

-

DN liên doanh với nước ngoài

73,64

72,76

74,30

74,68

75,22

 

4. Tổng số lao động trong các doanh nghiệp  tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế

 

       

Đơn vị tính: Người

 

2013

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

           

TỔNG SỐ

4180

4229

4467

7575

7966

Phân theo ngành cấp II       

         

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

488

505

512

752

666

 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

389

404

410

530

539

 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

95

95

92

95

42

 Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản

4

6

10

127

85

Khai khoáng

165

165

167

173

178

 Khai thác than cứng và than non

-

-

-

-

-

 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

-

-

-

-

-

 Khai thác quặng kim loại

-

-

-

-

-

 Khai khoáng khác

165

165

167

173

178

 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

         

Công nghiệp chế biến, chế tạo

2978

2987

3199

6072

6412

 Sản xuất, chế biến thực phẩm

375

380

435

442

1412

 Sản xuất đồ uống

-

-

-

-

-

 Sản xuất sản phẩm thuốc lá

-

-

-

-

-

 Dệt

-

-

-

-

-

 Sản xuất trang phục

2565

2568

2726

5565

4238

 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

-

-

-

-

-

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,
nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế)

34

35

33

34

358

 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

-

-

-

-

-

 In và sao chép bản ghi các loại

4

4

5

5

11

 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

-

-

-

-

-

 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

     

40

90

 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

-

-

-

-

-

 Sản xuât sản phẩm từ cao su và plastic

     

5

5

 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

     

285

282

 Sản xuất kim loại

-

-

-

-

-

 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
(trừ máy móc, thiết bị)

     

4

4

 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

-

-

-

-

-

 Sản xuất thiết bị điện

-

-

-

-

-

 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

-

-

-

-

-

 Sản xuất xe có động cơ, rơ móc

-

-

-

-

-

 Sản xuất phương tiện vận tải khác

-

-

-

-

-

 Sản xuẩt gường, tủ, bàn, ghế

-

-

-

22

12

 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

-

-

-

-

-

 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

-

-

-

-

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

6

6

6

4

0

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

15

15

16

12

45

 Khai thác xử lý và cung cấp nước

-

-

-

-

-

 Thoát nước và xử lý nước thải

-

-

-

-

-

 Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải;
 tái chế phế liệu

 

5

12

12

45

 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

         

Xây dựng - Construction

175

182

189

192

224

 Xây dựng nhà các loại

105

110

114

132

94

 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

70

72

75

24

118

 Hoạt động xây dựng chuyên dụng

     

36

7

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
 xe máy và xe có động cơ khác

214

215

235

216

198

 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

     

 

 Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

       

 Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

214

215

235

216

198

Vận tải kho bãi

24

24

0

8

68

 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

24

24

0

8

68

 Vận tải đường thuỷ

-

-

-

-

-

 Vận tải hàng không

-

-

-

-

-

 Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

-

-

-

-

-

 Bưu chính và chuyển phát

         

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

109

118

130

135

9

 Dịch vụ lưu trú

97

100

110

121

-

 Dịch vụ ăn uống

12

18

20

14

9

Thông tin và truyền thông

-

-

-

-

-

 Hoạt động xuất bản

-

-

-

-

-

 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình
truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

-

-

-

-

-

 Hoạt động phát thanh, truyền hình

-

-

-

-

-

 Viễn thông

-

-

-

-

-

 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các
 hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

-

-

-

-

-

 Hoạt động dịch vụ thông tin

-

-

-

-

-

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

-

6

6

13

9

 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

-

5

5

13

9

 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

-

-

-

-

-

 Hoạt động tài chính khác

-

-

-

-

-

Hoạt động kinh doanh bất động sản

-

-

-

9

13

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

-

-

-

21

59

 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

-

-

-

-

-

 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý                                

-

-

-

-

-

 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

-

-

-

-

-

 Nghiên cứu khoa học và phát triển

-

-

-

-

-

 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường

-

-

-

-

-

 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác               

-

-

-

-

-

 Hoạt động thú y

-

-

-

-

-

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

 

 

 

 

75

 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

-

-

-

-

-

 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm                              

-

-

-

-

-

 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

-

-

-

-

-

 Hoạt đông điều tra bảo đảm an toàn

-

-

-

-

-

 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình
và cảnh quan

-

-

-

-

-

 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

-

-

-

-

-

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

Giáo dục và đào tạo

-

-

-

-

-

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

-

-

-

-

-

 Hoạt động y tế

-

-

-

-

-

 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung

-

-

-

-

-

 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung

-

-

-

-

-

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

-

-

-

-

4

 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải  trí                             

-

-

-

-

-

 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác

-

-

-

-

-

 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

-

-

-

-

-

 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí

-

-

-

-

4

Hoạt động dịch vụ khác

6

6

7

15

6

 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

-

-

-

-

-

 Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

6

6

7

13

6

 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

-

-

-

2

-

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất
 và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình - Activities of households as employers; undifferentiated goods and services-producing activities of households for own use

-

-

-

-

-

 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

-

-

-

-

-

98. Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

 

5. Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô lao động và phân theo loại hình doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

ĐVT: Doanh nghiệp

 

 

Tổng

Phân theo quy mô lao động

 

 

số

Dưới 5

5 - 9

10-15

16-25

25-100

 

 

 

người

người

người

người

người trở lên

 

   

TỔNG SỐ

169

51

74

22

6

16

 

Doanh nghiệp Nhà nước

2

       

2

 

Trung ương

 

-

-

-

-

-

 

Địa phương

2

       

2

 

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

162

51

74

22

6

9

 

    Tập thể

44

2

30

9

3

-

 

Tư nhân

44

23

15

3

2

1

 

Công ty hợp danh

           

 

Công ty TNHH

57

20

25

9

 

3

 

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

2

       

2

 

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

15

6

4

1

1

3

 

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

5

       

5

 

DN 100% vốn nước ngoài

5

       

5

 

DN liên doanh với nước ngoài

           

 

             

 

 

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

 

Doanh nghiệp Nhà nước

1,18

0,00

0,00

0,00

0,00

12,50

 

Trung ương

           

 

Địa phương

1,18

0,00

0,00

0,00

0,00

12,50

 

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

95,86

100,00

100,00

100,00

100,00

56,25

 

Tư nhân

26,04

3,92

40,54

40,91

50,00

#VALUE!

 

Công ty hợp danh

           

 

Công ty TNHH

33,73

39,22

33,78

40,91

0,00

18,75

 

Công ty cổ phần có vốn Nhà nước

1,18

0,00

0,00

0,00

0,00

12,50

 

Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước

8,88

11,76

5,41

4,55

16,67

18,75

 

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2,96

0,00

0,00

0,00

0,00

31,25

 

DN 100% vốn nước ngoài

2,96

0,00

0,00

0,00

0,00

31,25

 

DN liên doanh với nước ngoài

           

 

 

6. Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô lao động và phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

 

Tổng
 số

Phân theo quy mô lao động

 

Dưới 5

5 - 9

10-15

16-25

25-100

 

người

người

người

người

người trở lên

TỔNG SỐ

169

57

61

27

9

15

Phân theo ngành kinh tế cấp I

           

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

46

4

30

9

3

0

Khai khoáng

6

 

4

1

 

1

Công nghiệp chế biến, chế tạo

24

6

7

1

2

8

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí

-

-

-

-

-

-

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

2

-

1

-

-

1

Xây dựng

30

14

1

10

3

2

Bán buôn, bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác

38

25

7

5

1

-

Vận tải kho bãi

8

2

4

1

-

1

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

2

1

1

-

-

-

Thông tin và truyền thông

           

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

2

1

1

-

-

-

Hoạt động kinh doanh bất động sản

2

1

1

-

-

-

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

5

1

3

-

-

1

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

2

 

1

-

-

1

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP và bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

-

Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

-

-

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

-

-

-

-

-

-

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

1

1

-

-

-

-

Hoạt động dịch vụ khác

1

1

-

-

-

-

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất
 và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

-

 

7. Số hợp tác xã phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Hợp tác xã

 

2013

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

TỔNG SỐ

49

49

50

45

44

Phân theo ngành kinh tế cấp I

         

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

42

41

42

38

39

Khai khoáng

-

1

1

2

2

Công nghiệp chế biến, chế tạo

2

2

2

2

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí

2

2

2

-

-

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

1

1

1

2

2

Xây dựng

-

-

-

-

-

Bán buôn, bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác

-

-

-

-

-

Vận tải kho bãi

1

1

1

-

-

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

-

-

-

-

-

Thông tin và truyền thông

-

-

-

-

-

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

1

1

1

1

1

Hoạt động kinh doanh bất động sản

-

-

-

-

-

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

-

-

-

-

-

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP và bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

-

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

-

-

-

-

-

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

-

-

-

-

-

Hoạt động dịch vụ khác

-

-

-

-

-

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất
 và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

 

8. Số lao động trong hợp tác xã phân theo phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

Đơn vị  tính: Người

 

2013

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

TỔNG SỐ

382

331

404

356

337

Phân theo ngành kinh tế cấp I

         

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

288

232

302

303

275

Khai khoáng

-

5

5

10

10

Công nghiệp chế biến, chế tạo

30

28

24

22

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí

22

22

22

-

-

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

5

7

10

15

45

Xây dựng

-

-

-

-

-

Bán buôn, bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác

-

-

-

-

-

Vận tải kho bãi

32

32

36

-

-

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

-

-

-

-

-

Thông tin và truyền thông

-

-

-

-

-

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

5

5

5

6

7

Hoạt động kinh doanh bất động sản

-

-

-

-

-

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

-

-

-

-

-

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội,
 quản lý nhà nước, ANQP và bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

-

-

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

-

-

-

-

-

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

-

-

-

-

-

Hoạt động dịch vụ khác

-

-

-

-

-

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình;
sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

 

9. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh doanh

 

       

Đơn vị tính: Cơ sở

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

TỔNG SỐ

3742

5012

5105

5872

5849

Phân theo ngành kinh tế cấp I

         

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

-

-

-

-

-

Khai khoáng

22

33

48

70

66

Công nghiệp chế biến, chế tạo

655

651

644

753

1010

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí

8

9

12

12

12

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

-

-

-

-

-

Xây dựng

105

114

197

185

211

Bán buôn, bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác

1712

2412

2540

2982

2800

Vận tải kho bãi

480

413

335

211

212

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

       469

       928

       867

1077

1015

Thông tin và truyền thông

15

29

27

37

33

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

 

3

5

5

6

Hoạt động kinh doanh bất động sản

         31

         21

         51

         56

         59

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

11

9

12

16

15

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

31

59

61

66

72

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP và bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

Giáo dục và Đào tạo

-

24

14

9

6

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

3

5

10

10

6

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

27

50

49

49

50

Hoạt động dịch vụ khác

173

252

233

334

276

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

 

10. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản phân theo ngành kinh doanh

 

       

Đơn vị tính: Người

 

2010

2014

2015

2016

Sơ bộ  2017

           

TỔNG SỐ

5639

6677

7039

7572

8171

Phân theo ngành kinh tế cấp I

         

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

-

-

-

-

-

Khai khoáng

52

85

121

92

172

Công nghiệp chế biến, chế tạo

1108

984

890

983

1571

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hòa không khí

13

29

19

19

19

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và
xử lý rác thải, nước thải

-

-

-

-

-

Xây dựng

519

552

759

1077

891

Bán buôn, bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác

2076

2779

2967

3092

3614

Vận tải kho bãi

800

537

402

266

251

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

715

1186

1324

1362

1076

Thông tin và truyền thông

24

32

34

37

33

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

-

4

5

5

6

Hoạt động kinh doanh bất động sản

37

21

54

56

63

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

13

10

13

20

19

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

42

83

95

93

81

Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, ANQP và bảo đảm xã hội bắt buộc

-

-

-

-

-

Giáo dục và Đào tạo

 

36

17

15

8

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

3

7

10

15

10

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

37

70

72

75

73

Hoạt động dịch vụ khác

200

262

257

365

284

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình; sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

-

-

-

-

-

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

-

-

-

-

-

 

 

Theo niên giám thống kê huyện năm 2017
Tin Khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 5.629.534
Hiện tại 5.631 khách