Tìm kiếm

Chung nhan Tin Nhiem Mang

Quay lại12345Xem tiếp
Dân số trung bình phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
Ngày cập nhật 04/01/2018

 

Tổng

Phân theo gới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

số

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

 

Người

 

 

 

 

 

 

2010

104716

49883

54833

6512

98204

 

2014

101605

47884

53721

6796

94809

 

2015

92938

44872

48066

6743

86195

 

2016

92346

44421

47925

6704

85642

 

2017

92748

44617

48131

6776

85972

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ tăng  (%)

 

 

 

 

 

 

 

2010

100,00

99,32

100,00

102,37

99,49

 

2014

101,20

101,16

101,23

102,89

101,08

 

2015

91,47

93,71

89,47

99,22

90,91

 

2016

99,36

98,99

99,71

99,42

99,36

 

2017

100,44

100,44

100,43

101,07

100,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ cấu (%)

 

 

 

 

 

 

 

2010

100,00

47,64

52,36

6,22

93,78

 

2014

100,00

45,73

51,30

6,49

90,54

 

2015

100,00

48,28

51,72

7,26

92,74

 

2016

100,00

48,10

51,90

7,26

92,74

 

2017

100,00

48,11

51,89

7,31

92,69

 

 

Theo niên giám thống kê huyện năm 2017
Tin Khác
Xem tin theo ngày  
Thống kê truy cập
Tổng truy cập 5.629.534
Hiện tại 5.607 khách